Máy Phân Tích Tổng Carbon Hữu Cơ Cho Phòng Thí Nghiệm QbD1200 Máy Phân Tích Tổng Carbon Hữu Cơ Cho Phòng Thí Nghiệm QbD1200 Ứng dụng:                    Phân tích tổng carbon hữu cơ TOC sử dụng cho phòng thí nghiệm
Model:                           QbD 1200
Hãng sản xuất:             Beckman Coulter
Nước sản xuất:            Mỹ


Gọi ngay để được giá tốt nhất:
  Hà Nội: 
0934.111.246
  Hồ Chí Minh: 0913.724.731

Sản phẩm được Việt Anh phân phối chính thức.
S000375 Máy Phân Tích Tổng Carbon Hữu Cơ (TOC) Số lượng: 1 Cái

Máy Phân Tích Tổng Carbon Hữu Cơ Cho Phòng Thí Nghiệm QbD1200

  • Giá bán: Liên hệ
  • Ứng dụng:                    Phân tích tổng carbon hữu cơ TOC sử dụng cho phòng thí nghiệm
    Model:                           QbD 1200
    Hãng sản xuất:             Beckman Coulter
    Nước sản xuất:            Mỹ


    Gọi ngay để được giá tốt nhất:
      Hà Nội: 
    0934.111.246
      Hồ Chí Minh: 0913.724.731

    Sản phẩm được Việt Anh phân phối chính thức.


Đặc tính nổi bật

Máy phân tích TOC QbD1200 mới được thiết kế để giúp việc test mẫu dễ dàng hơn, có độ lặp lại và chính xác. Máy phân tích TOC mới hứa hẹn hiệu suất cao trong khi giảm đáng kể chi phí sở hữu. QbD1200 được thiết kế để sử dụng cho điều 21 CFR phần 11 trong môi trường phòng thí nghiệm dược phẩm và hoàn toàn tuân thủ tất cả các quy định dược điển toàn cầu. Nó mang đến sự thuận tiện vì nó không được vận hành bởi một PC riêng biệt và không cầu cần thêm tệp CSV.

 

Tính năng kỹ thuật

PERFORMANCE
Range: 0.4 ppb – 100,000 ppb
Detection Limit: 0.4 ppb
Precision: < 2% or 3 ppb (whichever is greater)
Accuracy: ± 2%
Calibration Time: 90 minutes
Analysis Time: ~5 minutes
Sample-to-sample Carryover (from 500 ppb to blank): < 0.2%
Overload Recovery (from 1,000 ppm to 1 ppm): 1 measurement

INORGANIC CARBON HANDLING
Extra Inorganic Carbon Removal Module needed for samples with high levels of Inorganic Carbon?: NO
Dynamic Endpoint Detection to assure complete Inorganic Carbon removal?: YES

INSTRUMENT SELF-DIAGNOSTICS TO ENSURE DATA INTEGRITY
Will Instrument report TOC value IF: Lamp intensity too low NO Carrier gas insufficient / tank runs out NO
Reagent insufficient / bottle empty NO
Sample volume insufficient / vial empty NO

REAGENTS
Reagent Supply Purchase or make your own Option to prepare own reagents YES
Total number of reagents (acid, oxidizer, dilution water) One (1)

MEASUREMENT METHOD AND ASSURANCE
Oxidation UV lamp + persulfate
UV Lamp Confirmation Broadband silicate photodiode sensor
Detector Digital NDIR Detector
Stability Continuously verified against reference
Pre-Detector moisture removal Peltier cooler with continuous current monitoring
Dispense Module Syringe pump, accurate to +/- 1% volume
Flow Sensor Dynamic fluid detector (ensures accurate sample and reagent volume)
Carrier Gas Options CO2 free air, O2, or N2
Carrier Gas Pressure Confirmation Dual orifice pressure sensor
Carrier Gas Valve Shutoff When measurement complete, valve closes to avoid wasting gas
Autorange Capability Yes
Analysis Mode NPOC (Non Purgeable Organic Carbon)

DATA STORAGE AND RETRIEVAL
Regulatory 21 CFR, part 11 all measurements recorded to encrypted database
Paperless Reporting Secure FTP over Ethernet
IO 5 USB, 1 Ethernet
Data Export Formats PDF, CSV

USER INTERFACE
Display 10.4 inch Hi-Res color touch screen
External PC No external hardware / PC required
External keyboard / mouse Optional, not required
Ease of Operation Intuitive user interface, guides operator through measure setup

QUALIFICATION ROUTINES
Calibration Automated routine: 18 point calibration using KHP (6 concentrations, 3 replicates each)
Calibration Standard 5ppm KHP (single 125mL bottle), diluted to achieve 1, 2, 3, 4, 5 ppm concentrations; reagent is used as blank
Verification Tests / System Suitability Automated routines:
• USP SST Bulk Water (blank, 500ppb as C: sucrose, benzoquinone)
• USP SST Sterile Water (blank, 8ppm as C: sucrose, benzoquinone)
• JP-16 validation (blank, 500ppb as Carbon SDBS)

REGULATORY COMPLIANCE
USP <643> (including Sterile Water SST), JP-16 , EP , IP, CP, KP, US EPA 5310c YES
21 CFR, part 11 YES
ICH guidelines for instrument validation including: accuracy, precision, LOD, LOQ, linearity, range, specificity, robustness YES, included in IQ / OQ

AUTOSAMPLER
Capacity 64 sample vials (standard 40mL glass TOC vials)
Style XYZ, septum piercing
Sample tray material Anodized Aluminum

GENERAL TECHNICAL DATA
Instrument dimensions W 320 x D 507 x H 410 mm
Power 100-240 VAC, 47-63 Hz
Weight 10 kg (22 lbs)
Auto sampler dimensions W 366 x D 537 x H 457 mm
Power 100-240 VAC, 47-63 Hz
Weight 21 kg (45 lbs)
Operating temperature & humidity 10-35°C; up to 90% relative humidity, non-condensing
Reporting units μg/L (ppb)

Phụ kiện

Tài liệu

1.75 MB

Hỏi & Đáp

 

Theo ngành

Liên Hệ

Văn phòng công ty


Phòng kinh doanh


Phòng hỗ trợ kỹ thuật


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây