Bộ Đếm hạt Chất Lỏng Trực Tuyến HIAC ROC Bộ Đếm hạt Chất Lỏng Trực Tuyến HIAC ROC Ứng dụng:                    Đếm hạt trong mẫu chất lỏng
Model:                           HIAC ROC
Hãng sản xuất:             Beckman Coulter
Nước sản xuất:            Mỹ


Gọi ngay để được giá tốt nhất:
  Hà Nội: 
0934.111.246
  Hồ Chí Minh: 0913.724.731

Sản phẩm được Việt Anh phân phối chính thức.
S000371 Máy Đếm Hạt Chất Lỏng Số lượng: 1 Cái

Bộ Đếm hạt Chất Lỏng Trực Tuyến HIAC ROC

  • Giá bán: Liên hệ
  • Ứng dụng:                    Đếm hạt trong mẫu chất lỏng
    Model:                           HIAC ROC
    Hãng sản xuất:             Beckman Coulter
    Nước sản xuất:            Mỹ


    Gọi ngay để được giá tốt nhất:
      Hà Nội: 
    0934.111.246
      Hồ Chí Minh: 0913.724.731

    Sản phẩm được Việt Anh phân phối chính thức.


Đặc tính nổi bật

Bộ đếm hạt HIAC ROC được chế tạo cho các môi trường khắc nghiệt mang lại kết quả đáng tin cậy trong các ứng dụng nhiệt độ cao, áp suất cao. Dễ vận hành và bảo trì, HIAC ROC là một lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp và di động được Việt Anh đại diện Beckman Coulter phân phối tại Việt Nam.

Cho kết quả nhanh
Phạm vi lấy mẫu rộng (2 đến 424 cSt)
Hiển thị cục bộ với mã ISO cho từng kênh đếm, báo động và thông tin trạng thái

Tính năng kỹ thuật

Sizes: 4, 6, 14, and 21 μm (ISO MTD)
Light Source: Laser diode
Performance Verification: Optional validation certificate available (ISO MTD at 2.8 mg/L concentration)
Accuracy: 0.5 ISO code (min. concentration ISO MTD 2.8 mg/L , max. ISO code = 24)
Display: Optional local display presents ISO, NAS or SAE codes, alarms, fluid temperature and status
Power: 9 to 33 VDC, 150 mA (power must be supplied to instrument for operation)
Output: RS-232, RS-485, ground on alarm output
Reports: ISO 4406 NAS 1638, SAE 4059
Fitting Connections: SAE –4 and –8
Sensor Flow Rate: 50 to 500 mL/min (0.01 to 0.1 gal/min) through view area
Fluid Compatibility Environment: Hydraulic and lubrication oils, mineral, synthetic (Phosphate Ester option)
Operating Temperature: -10 to 60°C (-14 to 140°F)
Storage Temperature: -40 to 85°C (-40 to 185°F) 97% relative humidity, non-condensing
IP Rating: IP66
Wetted Path: Anodized aluminum (standard black), 300 series stainless steel, Saphire, Brass, Steel, Aflas
Viscosity: 2 cSt to 424 cSt viscosities tested at ambient temperature: 25°C +/- 2°C (Model dependant)
Sample Pressure: 20-7250 psi (Model dependant)

Phụ kiện

Tài liệu

914.90 KB

Hỏi & Đáp

 

Sản phẩm cùng loại

Theo ngành

Liên Hệ

Văn phòng công ty


Phòng kinh doanh


Phòng hỗ trợ kỹ thuật


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây