FT 122 and 121 Fibertec™ FT 122 and 121 Fibertec™ Hệ thống FT 122/121FibertecTM  được thiết kế đặc biệt nhằm đáp ứng nhu cầu phân tích sợi phù hợp với
phương pháp Weendle, van Soest và các phương pháp khác đã được thừa nhận.
 
S000220 Fibre Analysis Quantity: 0 Cái

FT 122 and 121 Fibertec™

  • Hệ thống FT 122/121FibertecTM  được thiết kế đặc biệt nhằm đáp ứng nhu cầu phân tích sợi phù hợp với
    phương pháp Weendle, van Soest và các phương pháp khác đã được thừa nhận.
     


  •  

Nhà cung cấp
 
Mẫu Chỉ tiêu phân tích
Nguyên liệu, thành phẩm trong thức ăn và
nông nghiệp
Sợi thô (CF), sợi tẩy sạch trung tính (NDF), sợi tẩy sạch trung tính được xử lý amylase (aNDF), sợi tẩy sạch acid (ADF), và Lignin tẩy sạch acid (ADL)
Mô tả thiết bị
Hệ thống FT 122 FibertecTM được thiết kế đặc biệt nhằm đáp ứng nhu cầu phân tích sợi phù hợp với
phương pháp Weendle, van Soest và các phương pháp khác đã được thừa nhận. Việc ly trích
riêng lẽ hoặc ly trích tuần tự bao gồm đun sôi, dùng thuốc thử đã đun nóng trước ở bên ngoài,
rửa sạch và lọc được thực hiện trong những điều kiện có kiểm soát và có khả năng lập lại.
 
Hê Fibertec M6 cho phép thao tác 6 mẫu một lần bằng cách dùng những phụ kiện xử lý mẫu
theo lô. Những vấn đề về lọc được khắc phục bằng hệ thống chân không/dòng không khí nghịch
đão độc đáo (vacuum/reverse air flow system)
 
 
Viên FiberCap được chế tạo đặc biệt nhằm giảm thiểu những sai sót và luôn luôn tạo ra những điều kiện phân tích có độ lập lại cao. FiberCap là một bình chứa làm bằng polypropylene có một cái khóa trên nắp đậy, mỗi khi khóa lại, mẫu sẽ được cố định. Do đặc tính hóa học khác nhau giữa những màng của viên FiberCap và nắp đậy nên thuốc thử sẽ di chuyển tự do qua FiberCap trong quá trình phân tích. Chính đặc điểm này đảm bảo những điều kiện phân tích có độ lập lại cao cho mọi loại mẫu, ngay cả những mẫu có hàm lượng tinh bột cao cũng dễ dàng được xác định. Quá trình lọc hoặc rữa được thực hiện chỉ trong vài giây đối với mọi loại mẫu.
 
Ưu điểm của thiết bị
  • Xử lý 6 mẫu cùng một lúc
  • Có phụ kiện để thao tác mẫu theo từng lô
  • Kết hợp công đoạn ly trích và lọc
  • Không cần chuyển mẫu và không bị mất mẫu
  • Tách riêng bộ phận khử nước dung môi, phân tích lignin và khử chất béo
  • Dịch vụ ứng dụng rộng rãi
  • Khả năng lập lại điều kiện phân tích và kết quả cao
  • Tiết kiệm thời gian, năng lượng và không gian đặt máy
  • Được công nhận chính thức bởi: ISO 6865, 92/89 EEC và AOAC 2004.04 (thức ăn chăn nuôi)
 
Hệ thống FiberCap hiện có hai loại, 18 hoặc 6 vị trí mẫu, và một người có thể dễ dàng điều khiển nhiều hệ thống cùng lúc nên cho năng suất làm việc rất cao. Ví dụ, nếu xử lý 4 mẻ với hệ thống 18 vị trí mẫu thì chỉ mất 1,5 giờ để hoàn tất 72 mẫu chiết xuất. Nhờ chi phí thấp nên FiberCap được ưa chuộng hơn so với phương pháp tiêu chuẩn thủ công dựa trên qui trình lọc và chuyển mẫu, tiết kiệm được thời gian cũng như nâng cao độ chính xác của kết quả phân tích.
 
Những ứng dụng điển hình bao gồm:
  • EN ISO 6865 (AOAC 978.10) đề cập đến phân tích sợi thô (CF) trong thức ăn chăn nuôi,   mô tả qui trình phân tích dựa trên phương pháp chén nung hoặc FibercapTM
  • EN ISO 16472 (AOAC 2002:04) đề cập đến phân tích sợi tẩy sạch trung tính (NDF) trong  thức ăn chăn nuôi, mô tả qui trình phân tích dựa trên phương pháp chén nung hoặc FibercapTM
  • EN ISO 13906 (AOAC 973.18) đề cập đến phân tích sợi tẩy sạch acid (ADF) và Lignin  (ALD) trong thức ăn chăn nuôi, mô tả qui trình phân tích dựa trên  hương pháp chén nung hoặc FibercapTM
 System description
 
FT 221 FiberCapTM:
 FC 221 FiberCap (6 position) 230 V, 50 Hz.
Including all accessories necessary for analysis whereof 100 pcs of capsules (white)
 
FT 223 FiberCapTM:
FC 223 FiberCap (18 position) 230 V, 50 Hz.
Including all accessories necessary for analysis whereof 100 pcs of capsules (white)
 
  • FiberCap capsules, 100 pcs white or green
  • FiberCap capsules, 500 pcs white or green
  • Stopper, 6 position
  • Stopper, 18 position
  • defatting beaker 6 positions
  • defatting beaker 18 positions
  • upgrading kit from 6 to 18 positions system
 
Accessories:
  • 2022 Hot Plate 230 V, 50 Hz
  • Boiling Stand
  • Capsule Tray, 6 position
  • Capsule Tray, 18 position
  •  Extraction Beaker, 6 position
  • Extraction Beaker, 18 position
  • Drying Stand
 
Performance data FiberCap:
Sample size: 0.5 - 3 g
Measuring range: 0.1% - 100%
Capacity per batch: 6 samples or 18 samples simultaneously
Capacity per day (6 batches): Up to 216 analyses (Crude fibre) using six FC 221 FiberCapTM systems inparallell, 108 analyses (Crude fibre) using one FC 223 FiberCapTM.
Repeatability: ±1 % relative at 5% - 30% fibre level
Accuracy: In agreement with official methods
 
 
Installation requirements FiberCap:
 
Equipment Power supply Power
consumption
Dimensions w × d × h Weight Water supply
2022 Hot Plate 230 V, 50 Hz 500 kW 20 × 30 × 35 2,5 kg 0,4 l/min
 
Applications:
  • Crude Fibre (acc. to Weende).
  • Neutral Detergent Fibre.
  •  Acid Detergent Fibre.
  • Acid Detergent Lignin.
 FiberCap:The FC 221/223 FiberCap™ System are also suitable for use with almost any chemical.Materials used are glass, PTFE; PEEK, PP, PET & PA.
 
1.78 MB
     

 

Products in this Category

Fibertec™ 1023, Dietary Fibre Solutions

Rapid determination of dietary fiber

The Fibertec™ 1023 is designed for rapid and rational determination of dietary fiber according to established enzymatic methods, including those approved by AOAC, AACC, NMKL and Asp. ...

Fibertec™ 8000,  Phân tích sợi thô và sợi tẩy sạch hoàn toàn tự động
FibertecTM 8000 là hệ thống phân tích sợi thô và sợi tẩy sạch và các chỉ tiêu có liên quan hoàn toàn tự động theo các phương pháp “chén nung” tiêu chuẩn như Weende, van Soest, etc. Mỗi mẫu được xử lý riêng, theo các quy trình chính thức. Một khi bạn đã cho mẫu vào, bạn không cần phải làm gì cả cho tới khi công việc phân tích được hoàn tất – chỉ ấn nút Start và đi chỗ khác.
FC 221 & FC 223 FiberCap™
FT 122/121 Fibertec™ and FC 221/223 FiberCap™
Crude & Detergent Fibre Solution
 
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second